• Hành lý • Các mức giá dịch vụ đặc biệt
• Các loại phí dịch vụ phụ thu trên các chuyến bay liên danh • Thông tin liên hệ của Cơ quan Bảo vệ quyền lợi hành khách Mỹ
Hành lý 
Hành lý xách tay 

Hạng dịch vụ Số kiện

Trọng lượng/kiện

Kích thước

Thương gia

2

7kg

56x36x23(cm) or 22x14x9 (in)

Phổ thông

1

7kg

56x36x23 (cm) or 22x14x9 (in)

Tiêu chuẩn hành lý ký gửi

  • Tất cả các khu vực trừ châu Mỹ

 

Hành trình Hạng dịch vụ  Trọng lượng tối đa
Trong châu Á ngoại trừ (*) Thương gia

30 kg

Phổ thông

20 kg

Em bé1

10 kg

Đi/đếnchâu Âu/Trung Đông/châu Phi/Úc/Niu-Di-Lân Thương gia

40 kg

Phổ thông đặc biệt

40 kg

Phổ thông

30 kg

Em bé1

10 kg

                  (*) Đối với vé xuất tại Nhật Bản và Việt Nam 

 

Hành trình Hạng dịch vụ  Trọng lượng tối đa
+ Giữa Nhật Bản và Việt Nam+ Giữa Nhật Bản và châu Á/Úc đi qua Việt Nam Thương gia

60 kg

Phổ thông

40 kg

Em bé1

10 kg

  • Đi/đến châu Mỹ

 

Hành trình

 Hạng dịch vụ

Trọng lượng tối đa

 Số lượng kiện tối đa

 Tổng kích thước 3 chiều/kiện

Đi/đến châu Mỹ

Thương gia

 23 kg

 02

158 cm (62 in)

Phổ thông

 23 kg

 02

158 cm (62 in)3

Em bé1

 23 kg

 012

115 cm (45 in)

  •  Hành lý miễn cước áp dụng cho khách thuyền viên: 40kg.